Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
浅析
qiǎn xī

phân tích sơ bộ, đơn giản hoặc thô sơ

Cụm từ
迁徙
qiān xǐ

di cư; di chuyển

Cụm từ
迁西
Qiān xī

huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
黔西
Qián xī

huyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
乾县
Qián Xiàn

huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
前嫌
qián xián

hận thù trước đây; mối ác cảm đã qua

Cụm từ
前线
qián xiàn

tiền tuyến; mặt trận quân sự; mặt làm việc; mũi nhọn

Cụm từ
浅显
qiǎn xiǎn

(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận

Cụm từ
浅鲜
qiǎn xiǎn

ít ỏi; nhẹ

Cụm từ
牵线
qiān xiàn

giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp

Cụm từ
欠项
qiàn xiàng

nợ phải trả; khoản nợ

Cụm từ
牵线人
qiān xiàn rén

người dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối

Cụm từ
浅显易懂
qiǎn xiǎn yì dǒng

dễ hiểu

Cụm từ
前些
qián xiē

vài (ngày, năm, v.v.) trước

Cụm từ
浅希近求
qiǎn xī jìn qiú

đặt mục tiêu thấp; chỉ nhắm đủ dùng; không có tham vọng cao

Cụm từ
欠薪
qiàn xīn

nợ lương; lương chưa trả

Cụm từ
潜心
qián xīn

tập trung hoàn toàn vào việc gì; nhất tâm

Cụm từ
牵心
qiān xīn

lo lắng; quan tâm

Cụm từ
虔信
qián xìn

sự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạo; sùng kính

Cụm từ
黔西南布依族苗族自治州
Qián xī nán Bù yī zú Miáo zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Cụm từ
黔西南州
Qián xī nán zhōu

Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Viết tắt
前行
qián xíng

(văn học) tiến về phía trước

Cụm từ
潜行
qián xíng

lẻn đi; di chuyển lén lút; tiến trong nước

Cụm từ
牵心挂肠
qiān xīn guà cháng

lo lắng sâu sắc về điều gì; rất quan tâm

Cụm từ
前信号灯
qián xìn hào dēng

đèn xi-nhan trước của xe

Cụm từ
千禧年
qiān xǐ nián

thiên niên kỷ

Cụm từ
虔信派
qián xìn pài

phái mộ đạo; phe phái cực đoan tôn giáo

Cụm từ
千辛万苦
qiān xīn wàn kǔ

chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn; sau một số nỗ lực

Thành ngữ
虔信者
qián xìn zhě

tín đồ mộ đạo; người sùng đạo; người theo chủ nghĩa cực đoan tôn giáo

Cụm từ
虔信主义
qián xìn zhǔ yì

thuyết tín thành; chủ nghĩa cực đoan tôn giáo

Cụm từ