Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 33/77

qín

檎: (quả)

Từ vựng
qīn

钦: tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế

Từ vựng
qìn

沁: thấm; rỉ

Từ vựng
qín

珡: biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh

Từ vựng
qín

琴: cổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung

Từ vựng
qín

琴: biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh

Từ vựng
qín

禽: thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)

Từ vựng
Qín

秦: họ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]

Từ vựng
qǐn

笉: gương mặt tươi cười; dây tre

Từ vựng
qīn

綅: mào lụa đỏ trên mũ giáp

Từ vựng
qín

芩: Phragmites japonica (cỏ sậy Nhật Bản)

Từ vựng
qín

芹: cần tây Trung Quốc

Từ vựng
qìn

菣: Artemisia apiacea

Từ vựng
qín

螓: ve sầu nhỏ có đầu vuông

Từ vựng
qīn

衾: chăn; mền

Từ vựng
Qín

覃: họ [Qin2]

Từ vựng
qīn

亲: cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhân; cô dâu; gần gũi; thân thiết; trực tiếp; tận mắt; ủng hộ; thuận-; hôn; (tiếng…

Ngôn ngữ mạng
qín

锓: khắc

Từ vựng
qín

雂: (chim)

Từ vựng
qín

靲: giày da; thắt lưng da; miếng tre mỏng

Từ vựng
qīn

骎: ngựa phi nhanh

Từ vựng
亲爱qīn ài

亲爱: thân yêu; yêu quý; người yêu dấu

Cụm từ
亲爱精诚qīn ài jīng chéng

亲爱精诚: tình đồng đội

Cụm từ
秦安Qín ān

秦安: huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
欺男霸女qī nán bà nǚ

欺男霸女: áp bức người dân; hành động bạo ngược

Cụm từ
气囊qì náng

气囊: túi khí; túi khí của khinh khí cầu

Cụm từ
秦安县Qín ān xiàn

秦安县: huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
气恼qì nǎo

气恼: bị phiền; tức giận

Cụm từ
亲爸qīn bà

亲爸: cha ruột; cha ruột thịt

Cụm từ
钦北Qīn běi

钦北: quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
亲北京qīn Běi jīng

亲北京: ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)

Cụm từ
钦北区Qīn běi qū

钦北区: Quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
亲笔qīn bǐ

亲笔: bằng chính chữ viết của mình

Cụm từ
芹菜qín cài

芹菜: cần tây (Apium graveolens)

Cụm từ
亲测qīn cè

亲测: tự mình thử (cái gì đó)

Cụm từ
钦差qīn chāi

钦差: khâm sai

Cụm từ
秦朝Qín cháo

秦朝: nhà Tần (221-207 TCN)

Cụm từ
侵彻qīn chè

侵彻: (của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.)

Cụm từ
侵晨qīn chén

侵晨: vào lúc gần sáng

Cụm từ
秦城监狱Qín chéng Jiān yù

秦城监狱: Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng

Cụm từ
禽畜qín chù

禽畜: gia cầm và gia súc

Cụm từ
琴锤qín chuí

琴锤: dùi cui; dùi trống

Cụm từ
钦赐qīn cì

钦赐: (hoàng đế) ban tặng

Cụm từ
秦代Qín dài

秦代: nhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu tiên thống nhất toàn bộ Trung Quốc

Cụm từ
亲代qīn dài

亲代: thế hệ của cha mẹ; thế hệ trước

Cụm từ
禽蛋qín dàn

禽蛋: trứng chim

Cụm từ
钦定qīn dìng

钦定: ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế

Cụm từ
秦都Qín dū

秦都: Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦都区Qín dū Qū

秦都区: Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
其内qí nèi

其内: bao gồm; bên trong đó

Cụm từ
气馁qì něi

气馁: mất tinh thần

Cụm từ
齐内丁·齐达内Qí nèi dīng · Qí dá nèi

齐内丁·齐达内: Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá Pháp

Cụm từ
奇能qí néng

奇能: khả năng đặc biệt

Cụm từ
奇能异士qí néng yì shì

奇能异士: anh hùng phi thường với khả năng đặc biệt; siêu anh hùng võ thuật

Cụm từ
亲耳qīn ěr

亲耳: tận tai

Cụm từ
秦二世Qín Èr shì

秦二世: Tần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần

Cụm từ
侵犯qīn fàn

侵犯: xâm phạm; xâm lấn; vi phạm; tấn công

Cụm từ
钦犯qīn fàn

钦犯: tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt

Cụm từ
勤奋qín fèn

勤奋: chăm chỉ; siêng năng

Cụm từ
勤奋刻苦qín fèn kè kǔ

勤奋刻苦: siêng năng; cần cù

Cụm từ