清
(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng; rõ ràng; minh bạch; thanh toán; giải quyết (sổ sách)
(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng; rõ ràng; minh bạch; thanh toán; giải quyết (sổ sách)
清 thường mang nghĩa “trong; sạch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 清 cùng cụm 清楚 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rõ ràng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dọn dẹp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.rõ ràng; rõ rệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.độ nét cao (truyền hình,...)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 氣|气[qi4], hơi thở; không khí; hơi nước; khí; thời tiết; dùng trong bùa chú Đạo giáo
›洽qiàphù hợp; liên hệ; đồng ý; tham khảo; rộng rãi
›泉quánsuối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)
›浅qiǎncạn; nhạt (màu)
›淸qīngbiến thể của 清[qing1]
›渠qú(nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (LT:條|条[tiao2]); (văn học) to lớn; vĩ đại; (phương ngữ) anh ấy; cô ấy…
›凄qīlạnh lẽo dữ dội; băng giá; ảm đạm; nghiệt ngã; buồn đau; tang thương
›淇qítên một con sông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.