涅瓦河
sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
›泥菩萨过江,自身难保ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎonhư Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi…
›涅白niè báitrắng đục
›涅盘经Niè pán Jīngkinh Niết Bàn: mỗi sinh vật đều có Phật tính
›涅石niè shíphèn chua; khối phèn (y học cổ truyền Trung Quốc)
›涅槃niè pánniết bàn (Phật giáo)
›涅磐niè pánbiến thể của 涅槃[nie4 pan2]
›泥鳅ní qiucá chạch; cá bùn; LT:條|条[tiao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.