倪桂珍
Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋藹齡|宋蔼龄[Song4 Ai3 ling2], Tống Khánh Linh 宋慶齡|宋庆龄[Song4 Qing4 ling2] và Tống Mỹ Linh 宋美齡|宋美龄[Song4 Mei3 ling2]
Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋藹齡|宋蔼龄[Song4 Ai3 ling2], Tống Khánh Linh 宋慶齡|宋庆龄[Song4 Qing4 ling2] và Tống Mỹ Linh 宋美齡|宋美龄[Song4 Mei3 ling2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ni Tuosheng hay Watchman Nee (1903-1972), nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo có ảnh hưởng của Trung Quốc
›倪嗣冲Ní Sì chōngNi Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong nỗ lực không…
›倪匡Ní KuāngNi Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc
›你追我赶nǐ zhuī wǒ gǎnhơn thua thân thiện; cố gắng bắt kịp
›你等nǐ děngtất cả các bạn (cổ)
›你真行nǐ zhēn xíngbạn giỏi thật (thường là biểu hiện mỉa mai khi bực tức, nhưng cũng có thể biểu hiện sự tán thưởng)
›你看着办吧nǐ kàn zhe bàn baBạn tự tìm cách giải quyết đi.; Làm theo ý bạn
›你我nǐ wǒbạn và tôi; mọi người; tất cả chúng ta (trong xã hội); chúng ta (nói chung)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.