尼格罗
da đen (từ mượn)
da đen (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)
›尼特族ní tè zú(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2007) người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề…
›尼木县Ní mù xiànhuyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›尼桑Ní sāngNissan, hãng xe hơi Nhật Bản
›尼木Ní mùhuyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›尼泊尔Ní bó ěrNepal
›尼日尔河Ní rì ěr HéSông Niger ở Tây Phi
›尼泊尔王国Ní bó ěr Wáng guóVương quốc Nepal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.