蹑足躡足
蹑足 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 蹑足 trong tiếng Việt
đi nhón gót; đạp lên chân ai đó; tham gia (một ngành nghề, công việc,...); kết giao với (một nhóm người nhất định)
đi nhón gót; đạp lên chân ai đó; tham gia (một ngành nghề, công việc,...); kết giao với (một nhóm người nhất định)