泥封 ní fēng 泥封 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 泥封 trong tiếng Việt trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ; lớp hồ; việc trát hồ 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan