Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 30/43

níng

聍: dùng trong 耵聹|耵聍[ding1 ning2]

Từ vựng
níng

苧: (dùng trong dạng kết hợp trong 薴烯|苧烯[ning2 xi1], limonene); rối bời; lộn xộn

Từ vựng
宁安Níng ān

宁安: Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
宁安市Níng ān shì

宁安市: Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
宁边Níng biān

宁边: Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên

Cụm từ
凝冰níng bīng

凝冰: đóng băng

Cụm từ
宁波Níng bō

宁波: thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

Cụm từ
宁波市Níng bō shì

宁波市: thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

Cụm từ
宁拆十座庙,不毁一桩婚nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

宁拆十座庙,不毁一桩婚: thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
宁城Níng chéng

宁城: Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
宁城县Níng chéng Xiàn

宁城县: Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
拧成一股绳níng chéng yī gǔ shéng

拧成一股绳: vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau

Thành ngữ
宁德Níng dé

宁德: Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
宁德市Níng dé shì

宁德市: Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
凝睇níng dì

凝睇: nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm

Cụm từ
宁都Níng dū

宁都: huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
宁都县Níng dū xiàn

宁都县: huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
宁洱Níng ěr

宁洱: huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
宁洱哈尼族彝族自治县Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

宁洱哈尼族彝族自治县: huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di

Cụm từ
宁洱县Níng ěr Xiàn

宁洱县: huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
宁冈Níng gāng

宁冈: huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
宁冈县Níng gāng xiàn

宁冈县: huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
凝汞温度níng gǒng wēn dù

凝汞温度: nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý)

Cụm từ
凝固níng gù

凝固: đóng băng; đông cứng; đông lại; nghĩa bóng: chăm chú

Cụm từ
凝固点níng gù diǎn

凝固点: điểm đông đặc

Cụm từ
凝固剂níng gù jì

凝固剂: chất làm đông; tác nhân đông tụ

Cụm từ
宁国Níng guó

宁国: Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
宁国市Níng guó Shì

宁国市: Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
凝固汽油弹níng gù qì yóu dàn

凝固汽油弹: bom napalm

Cụm từ
宁海Níng hǎi

宁海: huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
宁海县Níng hǎi xiàn

宁海县: Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
宁河Níng hé

宁河: huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宁河县Níng hé xiàn

宁河县: huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宁化Níng huà

宁化: Ninghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Cụm từ
凝花菜níng huā cài

凝花菜: gelidiella, tảo đỏ nhiệt đới và cận nhiệt đới

Cụm từ
宁化县Níng huà Xiàn

宁化县: Ninghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Cụm từ
凝集níng jí

凝集: tập trung; tụ tập; (sinh học) ngưng kết

Cụm từ
凝肩níng jiān

凝肩: viêm quanh khớp vai đông cứng (y học)

Cụm từ
宁江Níng jiāng

宁江: quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm

Cụm từ
宁江区Níng jiāng qū

宁江区: quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm

Cụm từ
凝胶níng jiāo

凝胶: gel

Cụm từ
凝胶体níng jiāo tǐ

凝胶体: gel

Cụm từ
凝结níng jié

凝结: ngưng tụ; đông đặc; đông lại; đông máu

Cụm từ
宁晋Níng jìn

宁晋: huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
宁津Níng jīn

宁津: huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
宁静níng jìng

宁静: yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng

Cụm từ
宁静致远níng jìng zhì yuǎn

宁静致远: yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu

Thành ngữ
宁晋县Níng jìn xiàn

宁晋县: huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
宁津县Níng jīn xiàn

宁津县: huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
凝集素níng jí sù

凝集素: (hóa sinh) agglutinin; lectin

Cụm từ
凝聚níng jù

凝聚: ngưng tụ; đông lại; kết tụ (tức là hình thành giọt nhỏ); kết hợp; gắn kết

Cụm từ
凝聚层níng jù céng

凝聚层: bó coherent (toán học)

Cụm từ
凝聚力níng jù lì

凝聚力: sự kết dính; tính kết dính; mang tính kết dính

Cụm từ
凝聚态níng jù tài

凝聚态: vật chất ngưng tụ (vật lý)

Cụm từ
拧开nǐng kāi

拧开: vặn ra; vặn bật nắp; bật (vòi nước); bật lên (bằng cách xoay nút); xoay tay nắm cửa; bẻ ra

Cụm từ
宁可nìng kě

宁可: tốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...; thà rằng; (sẽ) tốt hơn để; (chọn) cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ

Cụm từ
宁肯nìng kěn

宁肯: thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn

Cụm từ
凝块níng kuài

凝块: cục máu đông; cục đông

Cụm từ
宁蒗Níng làng

宁蒗: viết tắt của 寧蒗彞族自治縣|宁蒗彝族自治县, huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng ở Vân Nam

Viết tắt
宁蒗县Níng làng xiàn

宁蒗县: huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ