Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
拿铁咖啡
ná tiě kā fēi

cà phê latte

Cụm từ
纳瓦霍
Nà wǎ huò

Navajo

Cụm từ
纳瓦萨
Nà wǎ sà

Navassa

Cụm từ
纳瓦特尔语
Nà wǎ tè ěr yǔ

tiếng Nahuatl

Cụm từ
那维克
Nǎ wéi kè

Narvik (thành phố ở Nordland, Na Uy)

Cụm từ
纳卫星
nà wèi xīng

vệ tinh nano

Cụm từ
纳溪
Nà xī

quận Naxi của thành phố Luzhou 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
纳西
Nà xī

dân tộc Nakhi

Cụm từ
拿下
ná xià

bắt giữ; chụp được; chiếm được; thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)

Cụm từ
哪像
nǎ xiàng

không giống; trái ngược với

Cụm từ
纳降
nà xiáng

đầu hàng; chấp nhận thất bại

Cụm từ
哪些
nǎ xiē

những cái nào?; ai?; gì?

Cụm từ
那些
nà xiē

những cái đó

Cụm từ
纳新
nà xīn

tiếp nhận cái mới; lấy không khí tươi; mang tính hình tượng: chấp nhận thành viên mới (để làm đảng thêm sinh lực); máu mới

Cụm từ
纳星
nà xīng

vệ tinh nano

Cụm từ
纳溪区
Nà xī qū

quận Naxi của thành phố Luzhou 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
纳西族
Nà xī zú

dân tộc Nakhi ở Vân Nam

Cụm từ
那样
nà yàng

loại đó; kiểu đó

Cụm từ
哪一个
nǎ yī ge

cái nào

Cụm từ
纳雍
Nà yōng

huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
纳雍县
Nà yōng xiàn

huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
纳匝肋
Nà zā lèi

Nazareth

Cụm từ
那咱
nà zan

vào thời đó (cổ)

Cụm từ
那昝
nà zan

xem 那咱[na4 zan5]

Cụm từ
纳扎尔巴耶夫
Nà zhā ěr bā yē fū

Nursultan Nazarbayev (1940-), tổng thống Kazakhstan 1990-2019

Cụm từ
拿着鸡毛当令箭
ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền

Thành ngữ
那阵
nà zhèn

lúc đó; khi đó

Cụm từ
那阵子
nà zhèn zi

lúc đó; khi đó

Cụm từ
哪知
nǎ zhī

ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ

Cụm từ
纳指
Nà zhǐ

NASDAQ; Hiệp hội Quốc gia các Nhà kinh doanh Chứng khoán Báo giá Tự động, một hệ thống dữ liệu vi tính cung cấp báo giá chứng khoán giao dịch phi tập trung

Cụm từ