孬种
kẻ hèn nhát; tên vô dụng
kẻ hèn nhát; tên vô dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác
›孽种niè zhǒngnghiệt chủng; dòng dõi hèn hạ
›娜娜Nà nàNana (tên); Nana (tiểu thuyết 1880 của Émile Zola); Nana (loạt manga Nhật Bản)
›娜塔莉Nà tǎ lìNatalie (tên)
›孽报niè bàonghiệp xấu
›孽子niè zǐnghịch tử; đứa con không xứng đáng; con ngoài giá thú; con trai của thiếp
›孽海花Niè hǎi huāHoa trong biển nghiệp, tiểu thuyết cuối đời Thanh của Kim Thiên Hạc 金天翮[Jin1 Tian1he2] và Tăng Phác…
›孽缘niè yuánmối quan hệ nghiệt ngã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.