脑叶 là gì?
脑叶 [nǎo yè] có nghĩa là thùy não.
Nghĩa của từ 脑叶 trong tiếng Việt
thùy não
Cách đọc và ghi nhớ 脑叶
脑叶 được đọc là nǎo yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thùy não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
脑叶 [nǎo yè] có nghĩa là thùy não.
thùy não
脑叶 được đọc là nǎo yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thùy não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .