脑瘫 là gì?
脑瘫 [nǎo tān] có nghĩa là bại não.
Nghĩa của từ 脑瘫 trong tiếng Việt
bại não
Cách đọc và ghi nhớ 脑瘫
脑瘫 được đọc là nǎo tān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bại não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
脑瘫 [nǎo tān] có nghĩa là bại não.
bại não
脑瘫 được đọc là nǎo tān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bại não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .