闹太套
(tiếng lóng Internet) phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黃曉明|黄晓明[Huang2 Xiao3 ming2] trình bày, người trở thành trò cười ở Trung Quốc vì phát âm bị cho là…
(tiếng lóng Internet) phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黃曉明|黄晓明[Huang2 Xiao3 ming2] trình bày, người trở thành trò cười ở Trung Quốc vì phát âm bị cho là…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica); (tiếng lóng Internet) ngực (chơi chữ với 奶子[nai3 zi5])
›尼玛ní mǎ(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]; (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời
›脑补nǎo bǔ(tiếng lóng Internet) tưởng tượng; hình dung
›纳尼nà ní(tiếng lóng Internet) cái gì? (từ mượn tiếng Nhật 何 なに nani)
›男票nán piàobạn trai (tiếng lóng Internet)
›怒怼nù duǐ(tiếng lóng Internet) chỉ trích; phẫn nộ lên án
›南波万nán bō wàn(tiếng lóng Internet) số một (từ mượn)
›闹场nào chǎngkhúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.