Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脑溢血腦溢血

nǎo yì xuè

脑溢血 là gì?

脑溢血 [nǎo yì xuè] có nghĩa là xuất huyết não; đột quỵ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脑溢血 trong tiếng Việt

  1. xuất huyết não
  2. đột quỵ

Cách đọc và ghi nhớ 脑溢血

脑溢血 được đọc là nǎo yì xuè, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xuất huyết não; đột quỵ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan