Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脑杓腦杓

nǎo sháo

脑杓 là gì?

脑杓 [nǎo sháo] có nghĩa là độ dốc hình cái thìa ở gáy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脑杓 trong tiếng Việt

độ dốc hình cái thìa ở gáy

Cách đọc và ghi nhớ 脑杓

脑杓 được đọc là nǎo sháo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ dốc hình cái thìa ở gáy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan