脑杓 là gì?
脑杓 [nǎo sháo] có nghĩa là độ dốc hình cái thìa ở gáy.
Nghĩa của từ 脑杓 trong tiếng Việt
độ dốc hình cái thìa ở gáy
Cách đọc và ghi nhớ 脑杓
脑杓 được đọc là nǎo sháo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ dốc hình cái thìa ở gáy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .