脑损伤 là gì?
脑损伤 [nǎo sǔn shāng] có nghĩa là tổn thương não.
Nghĩa của từ 脑损伤 trong tiếng Việt
tổn thương não
Cách đọc và ghi nhớ 脑损伤
脑损伤 được đọc là nǎo sǔn shāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổn thương não”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .