挠头 là gì?
挠头 [náo tóu] có nghĩa là khó khăn; vấn đề; phức tạp; gãi đầu (vì bối rối).
Nghĩa của từ 挠头 trong tiếng Việt
- khó khăn
- vấn đề
- phức tạp
- gãi đầu (vì bối rối)
Cách đọc và ghi nhớ 挠头
挠头 được đọc là náo tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khó khăn; vấn đề; phức tạp; gãi đầu (vì bối rối)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .