民众
quần chúng; người dân; nhân dân
quần chúng; người dân; nhân dân
民众 thường mang nghĩa “quần chúng; người dân; nhân dân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 民众, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cường quốc hạt nhân dân sự
›民生mín shēngđời sống nhân dân; phúc lợi của người dân
›民用mín yòng(dành cho) sử dụng dân sự
›民粹主义mín cuì zhǔ yìchủ nghĩa dân túy
›民生主义mín shēng zhǔ yìnguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó…
›民粹派Mín cuì pàiphái Narodnik, nhóm dân túy Nga thế kỷ 19
›民爆mín bàovật liệu nổ dân dụng
›民航mín hánghàng không dân dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.