民雄乡
Xã Minxiong hoặc Minhsiung ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
Xã Minxiong hoặc Minhsiung ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trấn Dân Hùng hoặc Minh Hùng ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›民风mín fēngphong tục tập quán; tập tục; tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.)
›民丰县Mín fēng XiànHuyện Minfeng thuộc Châu tự trị Địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›民丰Mín fēngHuyện Minfeng thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›民间音乐mín jiān yīn yuènhạc dân gian
›民间艺术mín jiān yì shùnghệ thuật dân gian
›民间舞蹈mín jiān wǔ dǎomúa dân gian
›民间舞mín jiān wǔmúa dân gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.