民政厅
sở dân chính tỉnh
sở dân chính tỉnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Dân chính
›民政部Mín zhèng bùBộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa
›民政mín zhènghành chính dân sự
›民数记Mín shù jìSách Dân Số; Sách thứ tư của Môi-se
›民族mín zúquốc tịch; dân tộc; LT:個|个[ge4]
›民族主义mín zú zhǔ yìchủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn…
›民族主义情绪mín zú zhǔ yì qíng xùcảm giác dân tộc chủ nghĩa; tình cảm dân tộc chủ nghĩa
›民意mín yìdư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.