Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 60/77

蜜糖mì táng

蜜糖: mật ong

Cụm từ
蜜桃mì táo

蜜桃: đào mật; đào mọng nước

Cụm từ
密特朗Mì tè lǎng

密特朗: Mitterrand

Cụm từ
米特·罗姆尼Mǐ tè · Luó mǔ ní

米特·罗姆尼: Mitt Romney (1947-), ứng cử viên Đảng Cộng hòa Mỹ năm 2012

Cụm từ
谜题mí tí

谜题: trò chơi đố; câu đố

Cụm từ
弥天mí tiān

弥天: lấp đầy cả bầu trời; phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)

Cụm từ
弥天大谎mí tiān dà huǎng

弥天大谎: một loạt những lời dối trá (thành ngữ)

Thành ngữ
米兔mǐ tù

米兔: (tiếng lóng Internet) (từ mượn) #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)

Ngôn ngữ mạng
米突mǐ tū

米突: mét (đơn vị độ dài) (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
迷途mí tú

迷途: lạc đường

Cụm từ
谜团mí tuán

谜团: câu đố; bí ẩn; tình huống khó lường; vấn đề khó nắm bắt

Cụm từ
弥陀Mí tuó

弥陀: A-di-đà, Đức Phật của cõi Tây Phương Cực Lạc; viết tắt của 阿彌陀佛|阿弥陀佛; Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4]…

Viết tắt
弥陀乡Mí tuó xiāng

弥陀乡: Mi Đà hoặc Mituo, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
迷途知返mí tú zhī fǎn

迷途知返: quay trở lại đúng hướng; sửa đổi cách sống

Cụm từ
miù

缪: lỗi; sai lầm (biến thể của 謬|谬[miu4])

Từ vựng
miù

谬: lừa dối; nhầm lẫn; gian lận; phi lý; sai lầm

Từ vựng
谬见miù jiàn

谬见: quan điểm sai lầm; ý kiến sai; quan niệm sai

Cụm từ
谬奖miù jiǎng

谬奖: khen quá lời; Bạn khen quá!

Cụm từ
谬论miù lùn

谬论: hiểu lầm; ngụy biện

Cụm từ
谬耄miù mào

谬耄: lão suy và lẫn trí

Cụm từ
缪巧miù qiǎo

缪巧: kế hoạch; mưu đồ; thông minh; nhanh trí

Cụm từ
缪思Miù sī

缪思: biến thể của 繆斯|缪斯[Miu4 si1]

Cụm từ
缪斯Miù sī

缪斯: nàng thơ (thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
谬误miù wù

谬误: lỗi; sai lầm; sự sai trái

Cụm từ
谬种miù zhǒng

谬种: lỗi; ngụy biện; hiểu lầm; kẻ đê tiện; Đồ heo!

Cụm từ
谬种流传miù zhǒng liú chuán

谬种流传: truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận

Thành ngữ
弥望mí wàng

弥望: toàn cảnh

Cụm từ
迷惘mí wǎng

迷惘: bối rối; mất phương hướng

Cụm từ
密文mì wén

密文: văn bản mã hóa

Cụm từ
秘闻mì wén

秘闻: vấn đề (liên quan đến gia đình nổi tiếng, v.v.) định giữ riêng tư

Cụm từ
蘼芜mí wú

蘼芜: Gracilaria confervoides (một loại thảo mộc thơm)

Cụm từ
迷误mí wù

迷误: sai lầm; lỗi; làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường

Cụm từ
迷雾mí wù

迷雾: sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm

Cụm từ
密县Mì xiàn

密县: huyện Mật ở Hà Nam

Cụm từ
米线mǐ xiàn

米线: bún gạo

Cụm từ
米歇尔Mǐ xiē ěr

米歇尔: Michel hoặc Mitchell (tên); George Mitchell (1933-), chính trị gia và nhà ngoại giao đảng Dân chủ Mỹ, có ảnh hưởng trong việc môi giới thỏa…

Cụm từ
密歇根Mì xiē gēn

密歇根: bang Michigan, Mỹ

Cụm từ
密歇根大学Mì xiē gēn Dà xué

密歇根大学: Đại học Michigan

Cụm từ
密歇根湖Mì xiē gēn Hú

密歇根湖: Hồ Michigan, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
密歇根州Mì xiē gēn zhōu

密歇根州: Bang Michigan, bang của Mỹ

Cụm từ
密西根Mì xī gēn

密西根: bang Michigan, Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
密西根州Mì xī gēn Zhōu

密西根州: bang Michigan, Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
秘辛mì xīn

秘辛: câu chuyện hậu trường; chi tiết chỉ người trong cuộc biết

Cụm từ
迷信mí xìn

迷信: mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)

Cụm từ
密西西比Mì xī xī bǐ

密西西比: Mississippi

Cụm từ
密西西比河Mì xī xī bǐ Hé

密西西比河: sông Mississippi

Cụm từ
密西西比州Mì xī xī bǐ zhōu

密西西比州: bang Mississippi, Mỹ

Cụm từ
蜜穴mì xué

蜜穴: (khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ

Khẩu ngữ
眯眼mī yǎn

眯眼: nheo mắt (khi cười hoặc khi nheo)

Cụm từ
谜样mí yàng

谜样: bí ẩn

Cụm từ
密檐塔mì yán tǎ

密檐塔: tháp nhiều mái

Cụm từ
密钥mì yào

密钥: khóa (mật mã)

Cụm từ
迷药mí yào

迷药: thuốc mê; chất gây mê; Mickey Finn

Cụm từ
米易Mǐ yì

米易: huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
米已成炊mǐ yǐ chéng chuī

米已成炊: nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi

Thành ngữ
秘银mì yín

秘银: mithril (kim loại giả tưởng)

Cụm từ
迷因mí yīn

迷因: meme (từ mượn)

Cụm từ
米易县Mǐ yì xiàn

米易县: huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
密友mì yǒu

密友: bạn thân

Cụm từ
靡有孑遗mǐ yǒu jié yí

靡有孑遗: chết sạch, không còn ai sống sót

Cụm từ