Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
mèi

ngủ say

Từ vựng
měi

núi; đồi

Từ vựng
méi

dùng trong 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]

Từ vựng
mèi

che giấu; tối

Từ vựng
méi

lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)

Từ vựng
méi

mận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)

Từ vựng
méi

lanh tô; xà ngang

Từ vựng
méi

biến thể của 梅[mei2]

Từ vựng
méi

biến thể cũ của 梅[mei2]

Từ vựng
měi

biến thể tiếng Nhật của 每

Từ vựng
měi

mỗi; mọi

Từ vựng
méi

(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không

Từ vựng
mèi

bình minh; tên địa danh

Danh từ riêng
měi

nhờ vả

Từ vựng
měi

hoa văn gợn sóng

Từ vựng
méi

bờ; rìa

Từ vựng
mèi

rực rỡ; cháy mạnh; hạn hán

Từ vựng
méi

than; LT:塊|块[kuai4]

Từ vựng
méi

dùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut

Từ vựng
méi

(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]

Từ vựng
méi

biến thể cũ của 玫[mei2]

Từ vựng
méi

(loại đá giống ngọc)

Từ vựng
mèi

bệnh do lo lắng gây ra

Từ vựng
méi

lông mày; lề trên

Từ vựng
mèi

mù; không cảm nhận được

Từ vựng
méi

biến thể cũ của 眉[mei2]

Từ vựng
méi

lễ cầu tự

Từ vựng
mèi

một loại tre

Từ vựng
méi

Từ vựng
měi

đẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp; hài lòng với bản thân

Từ vựng