Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ngủ say
núi; đồi
dùng trong 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]
che giấu; tối
lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)
mận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)
lanh tô; xà ngang
biến thể của 梅[mei2]
biến thể cũ của 梅[mei2]
biến thể tiếng Nhật của 每
mỗi; mọi
(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không
bình minh; tên địa danh
nhờ vả
hoa văn gợn sóng
bờ; rìa
rực rỡ; cháy mạnh; hạn hán
than; LT:塊|块[kuai4]
dùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut
(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]
biến thể cũ của 玫[mei2]
(loại đá giống ngọc)
bệnh do lo lắng gây ra
lông mày; lề trên
mù; không cảm nhận được
biến thể cũ của 眉[mei2]
lễ cầu tự
một loại tre
kê
đẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp; hài lòng với bản thân