米国
Hoa Kỳ; tên của một quốc gia từng tồn tại gần Samarkand
Hoa Kỳ; tên của một quốc gia từng tồn tại gần Samarkand
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí…
›米利班德Mǐ lì bān déMilliband (tên); Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010
›米奇Mǐ qíMickey hoặc Mitch (tên)
›米凯拉Mǐ kǎi lāMichaela (tên)
›米字旗Mǐ zì qíUnion Jack (quốc kỳ của Vương quốc Liên hiệp Anh)
›米哈伊尔·普罗霍罗夫Mǐ hā yī ěr · Pǔ luó huò luó fūMikhail Prokhorov (1965-), tỷ phú Nga và chủ sở hữu đội Brooklyn Nets (đội NBA)
›米制mǐ zhìhệ mét
›米奇老鼠Mǐ qí Lǎo shǔChuột Mickey
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.