灭度
diệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)
diệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêu diệt
›灭族miè zútru diệt toàn bộ gia đình (hình phạt Trung Quốc cổ đại)
›灭亡miè wángbị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt
›灭种miè zhǒngphạm tội diệt chủng; bị tuyệt chủng; sự tuyệt chủng của một chủng tộc
›灭种罪miè zhǒng zuìtội diệt chủng
›灭绝miè juétuyệt chủng; biến mất hoàn toàn; mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng); tiêu diệt
›灭绝种族miè jué zhǒng zúphạm tội diệt chủng
›灭失miè shīmất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.