Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 46/77
庙祝: người phục vụ hương khói trong chùa
瞄准: nhắm vào; nhắm mục tiêu
瞄准具: thiết bị ngắm; ống ngắm (cho súng, v.v.)
渺子: muon (vật lý hạt)
苗子: người kế tục trẻ; cây giống; cây non
苗族: Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
米白色: trắng ngà; trắng kem
密报: báo cáo mật
秘本: quyển sách quý hiếm
密闭: kín; hút chân không
密闭舱: khoang kín
密闭货舱: khoang hàng kín
密闭门: cửa kín khí
密闭式循环再呼吸水肺系统: hệ thống bình lặn tuần hoàn kín
密布: bao phủ dày đặc
弥补: bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
密不可分: gắn bó không thể tách rời; không thể tách rời
密不透风: kín kẽ; không thể xuyên qua
靡不有初,鲜克有终: hầu như mọi thứ đều có bắt đầu, nhưng không nhiều thứ có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể xử lý
迷不知返: lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)
迷彩: ngụy trang
迷彩服: quần áo ngụy trang
秘藏: cất giấu; kho báu; kho tàng
米仓: kho lúa
米虫: mọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám; ký sinh trùng
秘传: truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v
蜜袋鼯: loài thú lượn đường mật (Petaurus breviceps)
米袋子: (ví von) nguồn cung cấp lương thực cho công chúng
蜜大腿: (khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)
米德尔伯里: Middlebury (trường đại học)
幂等: bình phương bằng chính nó (toán)
迷瞪: bối rối; ngơ ngác; si mê
谜底: đáp án của câu đố
密电: bức điện mật; điện tín mật
迷迭香: cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)
嘧啶: pyrimidine C4H4N2
米底亚: Media (vùng Trung Đông cổ đại)
密度: mật độ; độ dày
弥渡: huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
密度波: sóng mật độ
密度计: máy đo mật độ
弥渡县: huyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
乜: dùng trong 乜斜[mie1xie5]; (tiếng Quảng Đông) gì?
咩: tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
咩: biến thể cũ của 咩[mie1]
孭: mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)
幭: mái phủ xe ngựa
懱: biến thể của 蔑[mie4]
搣: bóc; rút ra; gọt; xé; nhéo
旀: phiên âm "myeo" dùng trong tên địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)
灭: dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ; nhấn chìm
烕: biến thể cũ của 滅|灭[mie4]
篾: lớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương); dải tre mỏng
蔑: coi thường; không có gì
蠛: ruồi nhỏ
蔑: bị vấy máu
灭茬: dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
蔑称: thuật ngữ khinh miệt
灭虫宁: bephenium, thuốc chống ký sinh trùng giun
灭除: loại bỏ; tiêu diệt