Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
马朱罗
Mǎ zhū luó

Majuro, thủ đô Quần đảo Marshall

Cụm từ
码子
mǎ zi

số (ví dụ: số trang hoặc số nhà); chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc); ký hiệu mã; âm cộng hoặc trừ; quầy; thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc); mã giá…

Cụm từ
码字
mǎ zì

chữ số; số đếm

Cụm từ
马子
mǎ zi

cường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe

Tiếng lóng xã hội
麻子
má zi

rỗ mặt

Cụm từ
马自达
Mǎ zì dá

Mazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得

Cụm từ
妈祖
Mā zǔ

Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
马祖
Mǎ zǔ

Quần đảo Matsu gần Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý

Cụm từ
麻醉
má zuì

gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

Cụm từ
麻醉剂
má zuì jì

thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện

Cụm từ
麻醉师
má zuì shī

chuyên viên gây mê

Cụm từ
麻醉学
má zuì xué

gây mê

Cụm từ
麻醉学者
má zuì xué zhě

bác sĩ gây mê

Cụm từ
麻醉药
má zuì yào

thuốc gây mê; thuốc gây nghiện

Cụm từ
麻醉药品
má zuì yào pǐn

chất ma túy

Cụm từ
麻醉状态
má zuì zhuàng tài

gây mê; trạng thái mê

Cụm từ
马祖列岛
Mǎ zǔ Liè dǎo

Quần đảo Matsu

Cụm từ
MC
M C

(Đài Loan) (thông tục) kinh nguyệt (từ "chu kỳ kinh nguyệt")

Từ vựng
me

(trợ từ ngữ khí)

Từ vựng
me

biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
me

hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v

Từ vựng
me

biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
méi

biến thể của 梅[mei2]; mơ

Từ vựng
méi

tường thấp

Từ vựng
mèi

em gái

Từ vựng
méi

(dùng trong tên người)

Từ vựng
měi

đẹp

Từ vựng
méi

môi giới; trung gian; người mai mối; người trung gian; viết tắt của 媒體|媒体[mei2 ti3], truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

Viết tắt
mèi

tâng bốc; quyến rũ

Từ vựng
měi

đẹp

Từ vựng