Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 45/77

秒看miǎo kàn

秒看: nhìn thoáng qua

Cụm từ
庙口Miào kǒu

庙口: Miếu Khẩu, khu chợ ở Cơ Long, Đài Loan

Cụm từ
苗栗Miáo lì

苗栗: Thành phố và huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan

Cụm từ
妙龄miào líng

妙龄: (cô gái) tuổi thanh xuân

Cụm từ
苗栗市Miáo lì shì

苗栗市: Thành phố Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Miêu Lật

Cụm từ
苗栗县Miáo lì xiàn

苗栗县: Huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan

Cụm từ
渺茫miǎo máng

渺茫: không chắc chắn; xa xôi; mờ mịt; mơ hồ

Cụm từ
眇眇miǎo miǎo

眇眇: tuyệt vời; cô đơn; xa xôi hoặc hẻo lánh; nhìn xa xăm

Cụm từ
藐藐miǎo miǎo

藐藐: khinh khỉnh (thái độ); cao và xa; bí ẩn; hùng vĩ; nguy nga

Cụm từ
邈邈miǎo miǎo

邈邈: rất xa; hẻo lánh

Cụm từ
渺渺茫茫miǎo miǎo máng máng

渺渺茫茫: không chắc chắn; không biết; rối rắm

Cụm từ
妙妙熊历险记Miào miào xióng Lì xiǎn Jì

妙妙熊历险记: Những cuộc phiêu lưu của Gummi Bears (loạt phim hoạt hình Disney)

Cụm từ
秒秒钟miǎo miǎo zhōng

秒秒钟: trong vài giây; nhanh chóng; tốc độ

Cụm từ
邈冥冥miǎo míng míng

邈冥冥: xa thẳm; xa xôi

Cụm từ
描摹miáo mó

描摹: tô lại; sao chép (thư pháp, tranh v.v.); (nghĩa bóng) miêu tả; khắc họa

Cụm từ
妙品miào pǐn

妙品: một tác phẩm nghệ thuật tinh xảo

Cụm từ
苗圃miáo pǔ

苗圃: vườn ươm; vườn ươm cây

Cụm từ
苗期miáo qī

苗期: (nông nghiệp) giai đoạn cây giống

Cụm từ
妙趣miào qù

妙趣: hóm hỉnh; thông minh; vui tươi

Cụm từ
妙趣横生miào qù héng shēng

妙趣横生: vô cùng thú vị (thành ngữ); rất dí dỏm

Thành ngữ
邈然miǎo rán

邈然: xa xôi; hẻo lánh

Cụm từ
秒杀miǎo shā

秒杀: (Internet) flash sale, khuyến mãi chớp nhoáng; (thể thao hoặc trò chơi trực tuyến) hạ gục đối thủ nhanh chóng

Cụm từ
秒射miǎo shè

秒射: xuất tinh trong vài giây khi quan hệ tình dục

Cụm từ
渺视miǎo shì

渺视: xem thường; coi khinh

Cụm từ
藐视miǎo shì

藐视: khinh thường; xem thường

Cụm từ
藐视一切miǎo shì yī qiè

藐视一切: xem thường mọi thứ

Cụm từ
妙手miào shǒu

妙手: đôi tay thần kỳ của người chữa bệnh; người có kỹ năng cao; nước cờ xuất sắc trong cờ vua hoặc cờ vây 圍棋|围棋

Cụm từ
妙手回春miào shǒu huí chūn

妙手回春: (thành ngữ) (về bác sĩ) chữa khỏi một cách kỳ diệu

Thành ngữ
妙手空空miào shǒu kōng kōng

妙手空空: kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); trắng tay; không có gì

Cụm từ
描述miáo shù

描述: mô tả; sự mô tả

Cụm từ
庙塔miào tǎ

庙塔: đền chùa và bảo tháp

Cụm từ
庙堂miào táng

庙堂: miếu thờ tổ tiên của hoàng gia; triều đình hoàng gia; ngôi đền

Cụm từ
妙探寻凶Miào tàn xún xiōng

妙探寻凶: Cluedo (trò chơi board)

Cụm từ
苗条miáo tiao

苗条: (của phụ nữ) mảnh mai; thon thả; duyên dáng

Cụm từ
苗头miáo tou

苗头: dấu hiệu đầu tiên; diễn biến (của một tình huống)

Cụm từ
描图miáo tú

描图: đồ lại

Cụm từ
渺无人烟miǎo wú rén yān

渺无人烟: hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người

Thành ngữ
渺无音信miǎo wú yīn xìn

渺无音信: không nhận được tin tức gì về ai đó

Cụm từ
渺小miǎo xiǎo

渺小: nhỏ bé; tí hon; không đáng kể; không quan trọng

Cụm từ
眇小miǎo xiǎo

眇小: biến thể của 渺小[miao3 xiao3]

Cụm từ
藐小miǎo xiǎo

藐小: biến thể của 渺小[miao3 xiao3]

Cụm từ
描写miáo xiě

描写: miêu tả; khắc họa; phác họa; sự miêu tả

Cụm từ
喵星人miāo xīng rén

喵星人: mèo (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
苗裔miáo yì

苗裔: con cháu; hậu duệ; dòng dõi

Cụm từ
瞄一眼miáo yī yǎn

瞄一眼: liếc mắt một cái

Cụm từ
妙用miào yòng

妙用: sử dụng (cái gì đó) một cách tài tình; cách sử dụng hiệu quả kỳ diệu

Cụm từ
妙语miào yǔ

妙语: lời nói dí dỏm

Cụm từ
庙宇miào yǔ

庙宇: ngôi đền

Cụm từ
渺远miǎo yuǎn

渺远: xa xôi hẻo lánh; cũng viết 邈遠|邈远[miao3 yuan3]

Cụm từ
邈远miǎo yuǎn

邈远: xem 渺遠|渺远[miao3 yuan3]

Cụm từ
妙语横生miào yǔ héng shēng

妙语横生: đầy sự dí dỏm và hài hước

Cụm từ
妙语连珠miào yǔ lián zhū

妙语连珠: dí dỏm (thành ngữ)

Thành ngữ
渺运miǎo yùn

渺运: xa xôi; cách biệt; hẻo lánh

Cụm từ
妙语如珠miào yǔ rú zhū

妙语如珠: nói chuyện duyên dáng, thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
妙在不言中miào zài bù yán zhōng

妙在不言中: cái hay nằm ở chỗ không nói ra (thành ngữ)

Thành ngữ
妙招miào zhāo

妙招: nước đi thông minh; cách làm khéo léo

Cụm từ
秒针miǎo zhēn

秒针: kim giây (của đồng hồ)

Cụm từ
妙智慧miào zhì huì

妙智慧: trí tuệ và kiến thức tuyệt vời (Phật giáo)

Cụm từ
秒钟miǎo zhōng

秒钟: (thời gian) giây

Cụm từ
庙主miào zhǔ

庙主: chủ trì đền chùa

Cụm từ