Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
马约卡
Mǎ yāo kǎ

Mallorca (đảo của Tây Ban Nha)

Cụm từ
玛雅人
Mǎ yǎ rén

người Maya

Cụm từ
蚂蚁
mǎ yǐ

con kiến

Cụm từ
麻衣
má yī

áo vải gai

Cụm từ
蚂蚁金服
Mǎ yǐ Jīn fú

Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马缨丹
mǎ yīng dān

cây ngũ sắc (thực vật)

Cụm từ
马缨花
mǎ yīng huā

cây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)

Cụm từ
马英九
Mǎ Yīng jiǔ

Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016

Cụm từ
蚂蚁上树
mǎ yǐ shàng shù

"kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như kiến trên cành cây); (tư thế quan hệ)…

Cụm từ
蚂蚁腰
mǎ yǐ yāo

(khẩu ngữ) eo thon

Khẩu ngữ
麻油
má yóu

dầu mè

Cụm từ
马友友
Mǎ Yǒu yǒu

Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ

Cụm từ
马约特
Mǎ yuē tè

Mayotte, đảo giữa phía tây bắc Madagascar và Mozambique

Cụm từ
马云
Mǎ Yún

Ma Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马仔
mǎ zǎi

tay sai; thành viên băng đảng

Cụm từ
马贼
mǎ zéi

kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa

Cụm từ
蚂蚱
mà zha

(phương ngữ) châu chấu; cào cào

Cụm từ
马扎
mǎ zhá

ghế xếp; ghế gấp (với vải căng trên để ngồi)

Cụm từ
马扎尔
Mǎ zhā ěr

người Magyar; Người Hungary

Cụm từ
马扎尔语
Mǎ zhā ěr yǔ

Ngôn ngữ Magyar; Ngôn ngữ Hungary

Cụm từ
马占
mǎ zhàn

(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)

Cụm từ
麻章
Má zhāng

Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
麻章区
Má zhāng Qū

Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
蚂蚱也是肉
mà zha yě shì ròu

nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
痲疹
má zhěn

biến thể của 麻疹[ma2 zhen3]

Cụm từ
麻疹
má zhěn

bệnh sởi

Cụm từ
马致远
Mǎ Zhì yuǎn

Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc, một trong Tứ đại gia kịch Nguyên 元曲四大家[Yuan2 qu3 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
马中锡
Mǎ Zhōng xī

Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]

Cụm từ
麻州
Má zhōu

viết tắt của Massachusetts

Viết tắt
麻苎
má zhù

gai dầu và gai; vải thô

Cụm từ