米饭
(cơm) đã nấu
(cơm) đã nấu
米饭 thường mang nghĩa “Cơm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “我吃米饭。” và chú ý vị trí của 米饭 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữTôi ăn cơm.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Michelangelo (Đài Loan)
›米高Mǐ gāoMichael (tên)
›米开朗基罗Mǐ kāi lǎng jī luóMichelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng
›米高扬Mǐ gāo yángMikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những…
›米诺安Mǐ nuò ānMinoan (nền văn minh trên đảo Crete)
›米高梅Mǐ gāo méiMetro-Goldwyn-Mayer (công ty truyền thông Mỹ)
›米该亚Mǐ gāi yàMicah
›米麴菌mǐ qū jūnAspergillus oryzae (một loại nấm mốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.