Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
密告

mì gào

密告 là gì?

密告 [mì gào] có nghĩa là báo cáo bí mật; tố giác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 密告 trong tiếng Việt

  1. báo cáo bí mật
  2. tố giác

Cách đọc và ghi nhớ 密告

密告 được đọc là mì gào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo cáo bí mật; tố giác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan