米高扬
Mikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những năm 1950 và 1960; Artem Ivanovich Mikoyan (1905-1970), em trai của chính trị gia và là một trong những nhà thiết kế máy bay quân sự…
Mikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những năm 1950 và 1960; Artem Ivanovich Mikoyan (1905-1970), em trai của chính trị gia và là một trong những nhà thiết kế máy bay quân sự…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Michael (tên)
›米芾Mǐ FúMi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống
›米高梅Mǐ gāo méiMetro-Goldwyn-Mayer (công ty truyền thông Mỹ)
›米饭mǐ fàn(cơm) đã nấu
›米麴菌mǐ qū jūnAspergillus oryzae (một loại nấm mốc)
›米开兰基罗Mǐ kāi lán jī luóMichelangelo (Đài Loan)
›米面mǐ miàngạo và mì; bột gạo; mì bột gạo
›米开朗基罗Mǐ kāi lǎng jī luóMichelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.