米高
Michael (tên)
Michael (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mikoyan (tên); Anastas Ivanonovich Mikoyan (1895-1978), chính trị gia Liên Xô, ủy viên bộ chính trị những…
›米饭mǐ fàn(cơm) đã nấu
›米开兰基罗Mǐ kāi lán jī luóMichelangelo (Đài Loan)
›米高梅Mǐ gāo méiMetro-Goldwyn-Mayer (công ty truyền thông Mỹ)
›米开朗基罗Mǐ kāi lǎng jī luóMichelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng
›米麴菌mǐ qū jūnAspergillus oryzae (một loại nấm mốc)
›米诺安Mǐ nuò ānMinoan (nền văn minh trên đảo Crete)
›米面mǐ miàngạo và mì; bột gạo; mì bột gạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.