米芾
Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống
Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng
›米脂县Mǐ zhī Xiànhuyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›米兰Mǐ lánMilano; Milan (Italy)
›米脂Mǐ zhīhuyện Mễ Chi, Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›米虫mǐ chóngmọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám; ký sinh trùng
›米老鼠Mǐ Lǎo shǔChuột Mickey
›米袋子mǐ dài zi(ví von) nguồn cung cấp lương thực cho công chúng
›米罗Mǐ luóJoan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.