Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 49/77
迷恋: say mê; bị quyến rũ; đam mê
米利班德: Milliband (tên); Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010
迷离惝恍: (thành ngữ) mờ ảo; khó hiểu
迷离马虎: mơ hồ
密林: rừng rậm
米林: huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
密令: mệnh lệnh bí mật; lệnh bí mật
米林县: huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
弥留: bệnh nặng sắp chết
弥留之际: trên giường hấp hối; lúc sắp qua đời
米粒组织: tổ chức hạt nhỏ
蜜露: mật ngọt
迷路: lạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)
麋鹿: loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp
迷乱: mơ hồ
汨罗: thành phố Miluo ở Hồ Nam; sông Miluo ở Hồ Nam, nổi tiếng với lễ hội thuyền rồng
米罗: Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha
汨罗江: sông Miluo ở các tỉnh Giang Tây và Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình
汨罗市: thành phố cấp huyện Miluo thuộc địa cấp thị Nhạc Dương 岳陽|岳阳, Hồ Nam
密码: mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN
密码保护: bảo vệ bằng mật khẩu
密码电报: điện báo mã hóa; điện tín mã hóa
密码货币: xem 加密貨幣|加密货币[jia1 mi4 huo4 bi4]
密麻麻: xem 密密麻麻|密密麻麻[mi4 mi5 ma2 ma2]
弥满: đầy
弥漫: lan tỏa; khắp nơi; khuếch tán; hiện diện khắp nơi; sắp ngập tràn (nước); thấm đẫm (khói); đầy (bụi); bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)
弥漫: biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]
迷漫: sương mù mênh mông; lạc trong sương khói vô biên
迷茫: rộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng
弥漫星云: tinh vân khuếch tán
密码锁: khóa số
密码学: mật mã học
密码子: codon
弥蒙: sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua
迷梦: ảo tưởng; kế hoạch không thể thực hiện
迷蒙: mờ ảo
咪咪: nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức…
密密: dày; dày đặc; gần gũi
秘密: bí mật; riêng tư; tuyệt mật; một bí mật (LT:個|个[ge4])
米面: gạo và mì; bột gạo; mì bột gạo
谜面: câu đố
密密层层: chen chúc; xếp lớp sát nhau
迷迷糊糊: mơ màng; bối rối
秘密会社: một hội kín
秘密活动: hoạt động bí mật; chiến dịch bí mật
秘密警察: cảnh sát mật
密密麻麻: nhiều và sát nhau; dày đặc; chi chít
密密实实: dày; đông đúc
眯眯眼: mắt hí
密密匝匝: dày; đông đúc; rậm rạp
密密扎扎: dày; rậm rạp
靡靡之音: âm nhạc đồi trụy
密谋: âm mưu; kế hoạch bí mật; mưu đồ
米姆: meme (từ mượn)
䃉: biến thể cũ của 珉[min2]
泯: biến thể của 泯[min3]
刡: cạo; gọt
勄: biến thể cũ của 敏[min3]
姄: (dùng trong tên nữ) (cổ)
岷: tên một con sông ở Tứ Xuyên