Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
美差
měi chāi

công việc nhàn hạ; nhiệm vụ dễ chịu

Cụm từ
美差事
měi chāi shì

một công việc tuyệt vời

Cụm từ
每常
měi cháng

thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn

Cụm từ
美朝
Měi Cháo

Mỹ và Triều Tiên

Cụm từ
美钞
Měi chāo

tờ đô la Mỹ; tờ xanh

Cụm từ
枚乘
Méi Chéng

Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán

Cụm từ
美称
měi chēng

được gọi bằng một danh xưng mỹ miều; tên gọi hoa mỹ

Cụm từ
没吃没穿
méi chī méi chuān

không có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo

Thành ngữ
每处
měi chù

khắp nơi; bất kỳ đâu

Cụm từ
煤储量
méi chǔ liàng

trữ lượng than

Cụm từ
媚词
mèi cí

lời nịnh hót

Cụm từ
每次
měi cì

mỗi lần

Cụm từ
没错
méi cuò

đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai

Cụm từ
眉黛
méi dài

lông mày (kẻ bằng màu đen nâu)

Cụm từ
没大没小
méi dà méi xiǎo

bất lịch sự; xấc láo; hỗn xược

Cụm từ
昧旦
mèi dàn

thời điểm ngay trước bình minh

Cụm từ
每当
měi dāng

mỗi khi; mỗi lần

Cụm từ
美刀
Měi dāo

(tiếng lóng) đô la Mỹ; USD

Tiếng lóng xã hội
美德
měi dé

đức hạnh

Cụm từ
没得说
méi de shuō

thực sự tốt; xuất sắc

Cụm từ
没的说
méi de shuō

xem 沒說的|没说的[mei2 shuo1 de5]

Cụm từ
没得挑剔
méi dé tiāo ti

xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo

Cụm từ
梅德韦杰夫
Méi dé wéi jié fū

Medvedyev (tên gọi); Dmitry Anatolyevich Medvedev (1965-), luật sư và chính trị gia Nga, tổng thống Liên bang Nga từ 2008

Cụm từ
没底
méi dǐ

không chắc; chưa xác định; không có kết thúc

Cụm từ
美帝
Měi dì

(trong tuyên truyền đầu của ĐCSTQ) Hoa Kỳ (như một quốc gia đế quốc); (trong thời gian gần đây) một cách nói trung lập, thông tục về Hoa Kỳ

Cụm từ
美的
Měi dí

Midea (thương hiệu)

Cụm từ
没电
méi diàn

hết pin; hết điện; chết (pin)

Cụm từ
美东时间
Měi dōng shí jiān

Giờ chuẩn miền Đông Hoa Kỳ

Cụm từ
梅毒
méi dú

bệnh giang mai

Cụm từ
霉蠹
méi dù

sách bị mốc và mọt ăn; bị mốc và mục nát

Cụm từ