Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
马丁·路德
Mǎ dīng · Lù dé

Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành

Cụm từ
马丁·路德·金
Mǎ dīng · Lù dé · Jīn

Martin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ

Cụm từ
马丁尼
mǎ dīng ní

martini (từ mượn)

Cụm từ
玛窦
Mǎ dòu

Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)

Cụm từ
麻豆
má dòu

(mượn từ) người mẫu thời trang

Cụm từ
玛窦福音
Mǎ dòu Fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Mát-thêu

Cụm từ
马兜铃科
mǎ dōu líng kē

Aristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)

Cụm từ
马兜铃酸
mǎ dōu líng suān

axit aristolochic

Cụm từ
麻豆镇
Má dòu zhèn

Thị trấn Matou ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
马队
mǎ duì

kỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng

Cụm từ
玛多
Mǎ duō

huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛多县
Mǎ duō xiàn

huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
马恩岛
Mǎ ēn Dǎo

Đảo Man, quần đảo Anh; Isle of Mann

Cụm từ
马恩列斯
Mǎ Ēn Liè Sī

viết tắt của Marx 馬克思|马克思[Ma3 ke4 si1], Engels 恩格斯[En1 ge2 si1], Lenin 列寧|列宁[Lie4 ning2] và Stalin 斯大林[Si1 da4 lin2]

Viết tắt
马尔堡病毒
Mǎ ěr bǎo bìng dú

Virus Marburg

Cụm từ
马尔贝克
Mǎ ěr bèi kè

Malbec (loại nho)

Cụm từ
马尔代夫
Mǎ ěr dài fū

Maldives

Cụm từ
马尔地夫
Mǎ ěr dì fū

Maldives (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
马耳东风
mǎ ěr dōng fēng

nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Thành ngữ
马尔谷
Mǎ ěr gǔ

Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Cụm từ
马尔贾
Mǎ ěr jiǎ

Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔卡河
Mǎ ěr kǎ Hé

sông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu

Cụm từ
马尔康
Mǎ ěr kāng

thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
马尔康县
Mǎ ěr kāng Xiàn

huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
马尔康镇
Mǎ ěr kāng zhèn

thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
马尔可夫过程
Mǎ ěr kě fū guò chéng

quá trình Markov (toán)

Cụm từ
马尔库斯
Mǎ ěr kù sī

Marcus (tên)

Cụm từ
马尔马拉海
Mǎ ěr mǎ lā Hǎi

Biển Marmara

Cụm từ
马尔默
Mǎ ěr mò

Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Cụm từ
马尔斯
Mǎ ěr sī

Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)

Cụm từ