Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 4/77

mài

売: biến thể tiếng Nhật của 賣|卖[mai4]

Từ vựng
mài

脉: động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)

Từ vựng
mǎi

荬: xem 苣蕒菜|苣荬菜[ju4 mai3 cai4]

Từ vựng
mái

薶: biến thể cũ của 埋[mai2]

Từ vựng
mài

脉: biến thể của 脈|脉[mai4]

Từ vựng
mǎi

买: mua; mua sắm

Từ vựng
mài

卖: bán; phản bội; không tiếc công sức; phô trương hoặc khoe khoang

Từ vựng
mài

迈: bước; mở bước

Từ vựng
mài

霡: biến thể cũ của 霢[mai4]

Từ vựng
mài

霢: dùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]

Từ vựng
mái

霾: sương mù

Từ vựng
mài

麦: lúa mì; đại mạch; yến mạch

Từ vựng
迈阿密Mài ā mì

迈阿密: Miami (Florida)

Cụm từ
麦阿密Mài ā mì

麦阿密: biến thể của 邁阿密|迈阿密[Mai4 a1 mi4]

Cụm từ
脉案mài àn

脉案: (Đông y) chẩn đoán, thường viết trên đơn thuốc; hồ sơ bệnh án

Cụm từ
麦霸mài bà

麦霸: người giành micro; người chiếm micro tại buổi karaoke (bá chủ 霸 của microphone 麥克風|麦克风)

Cụm từ
迈巴赫Mài bā hè

迈巴赫: Maybach, thương hiệu xe hơi Đức

Cụm từ
买办mǎi bàn

买办: tư sản mại bản

Cụm từ
卖本事mài běn shì

卖本事: phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ; khoe thủ thuật

Cụm từ
脉搏mài bó

脉搏: mạch (cả y học và nghĩa bóng)

Cụm từ
卖卜mài bǔ

卖卜: hành nghề bói toán

Cụm từ
迈步mài bù

迈步: bước một bước; bước về phía trước

Cụm từ
买不起mǎi bu qǐ

买不起: không mua nổi; không đủ tiền mua

Cụm từ
埋藏mái cáng

埋藏: chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu

Cụm từ
卖唱mài chàng

卖唱: hát kiếm sống

Cụm từ
卖场mài chǎng

卖场: cửa hàng (lớn)

Cụm từ
脉冲mài chōng

脉冲: xung (vật lý)

Cụm từ
脉冲波mài chōng bō

脉冲波: xem 脈衝|脉冲[mai4 chong1]

Cụm từ
脉冲星mài chōng xīng

脉冲星: pulsar (thiên văn học)

Cụm từ
卖出mài chū

卖出: bán; đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)

Cụm từ
迈出mài chū

迈出: bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)

Cụm từ
买春mǎi chūn

买春: mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống

Cụm từ
卖春mài chūn

卖春: mãi dâm

Cụm từ
埋单mái dān

埋单: trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm

Cụm từ
买单mǎi dān

买单: trả hóa đơn nhà hàng

Cụm từ
麦当劳Mài dāng láo

麦当劳: MacDonald hoặc McDonald (tên); McDonald's (công ty thức ăn nhanh)

Cụm từ
麦当劳叔叔Mài dāng láo Shū shu

麦当劳叔叔: Ronald McDonald

Cụm từ
麦当娜Mài dāng nà

麦当娜: Madonna (1958-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
麦道Mài dào

麦道: McDonnell Douglas (công ty máy bay)

Cụm từ
麦德林Mài dé lín

麦德林: Medellín, thành phố ở Colombia

Cụm từ
麦德龙Mài dé lóng

麦德龙: Chuỗi siêu thị Metro (gốc Đức)

Cụm từ
麦德蒙Mài dé méng

麦德蒙: McDermott (tên gọi)

Cụm từ
麦迪Mài dí

麦迪: Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

Cụm từ
埋点mái diǎn

埋点: (phân tích web) theo dõi sự kiện; sự kiện

Cụm từ
卖点mài diǎn

卖点: điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán

Cụm từ
卖掉mài diào

卖掉: bán đi

Cụm từ
麦地那Mài dì nà

麦地那: Medina, Ả Rập Xê Út

Cụm từ
麦迪逊Mài dí xùn

麦迪逊: Madison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin

Cụm từ
麦迪逊广场花园Mài dí xùn Guǎng chǎng Huā yuán

麦迪逊广场花园: Madison Square Garden

Cụm từ
麦迪逊花园广场Mài dí xùn huā yuán guǎng chǎng

麦迪逊花园广场: Madison Square Garden

Cụm từ
脉动mài dòng

脉动: mạch đập; nhịp đập; dao động

Cụm từ
麦冬mài dōng

麦冬: mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
买东西mǎi dōng xi

买东西: đi mua sắm

Cụm từ
买断mǎi duàn

买断: mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng

Cụm từ
迈杜古里Mài dù gǔ lǐ

迈杜古里: Maiduguri, thành phố ở phía bắc Nigeria

Cụm từ
买椟还珠mǎi dú huán zhū

买椟还珠: mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)

Thành ngữ
麦尔维尔Mài ěr wéi ěr

麦尔维尔: Melville (tên); Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]

Cụm từ
买房mǎi fáng

买房: mua nhà

Cụm từ
买方mǎi fāng

买方: người mua (trong hợp đồng)

Cụm từ
卖方mài fāng

卖方: người bán (trong hợp đồng)

Cụm từ