Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 3/77

马尔他Mǎ ěr tā

马尔他: Malta (Đài Loan)

Cụm từ
马耳他Mǎ ěr tā

马耳他: Malta

Cụm từ
马尔他人Mǎ ěr tā rén

马尔他人: người Malta

Cụm từ
马尔他语Mǎ ěr tā yǔ

马尔他语: tiếng Malta

Cụm từ
马尔维纳斯群岛Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎo

马尔维纳斯群岛: Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

Cụm từ
马尔扎赫Mǎ ěr zhā hè

马尔扎赫: Marjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
麻烦má fan

麻烦: rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó

Cụm từ
码放mǎ fàng

码放: chất đống lên; xếp chồng lên

Cụm từ
马房mǎ fáng

马房: chuồng ngựa

Cụm từ
吗啡mǎ fēi

吗啡: morphin (từ mượn)

Cụm từ
玛芬mǎ fēn

玛芬: bánh muffin (từ mượn)

Cụm từ
马芬mǎ fēn

马芬: bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]

Cụm từ
码分多址Mǎ Fēn Duō Zhǐ

码分多址: Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông)

Cụm từ
蚂蜂mǎ fēng

蚂蜂: biến thể của 馬蜂|马蜂[ma3 feng1]

Cụm từ
马蜂mǎ fēng

马蜂: ong bắp cày

Cụm từ
麻疯má fēng

麻疯: bệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风

Cụm từ
麻风má fēng

麻风: bệnh phong cùi; bệnh Hansen

Cụm từ
麻风病má fēng bìng

麻风病: bệnh phong cùi; bệnh Hansen

Cụm từ
马粪纸mǎ fèn zhǐ

马粪纸: bìa cứng

Cụm từ
马夫mǎ fū

马夫: người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới

Cụm từ
马服君Mǎ Fú jūn

马服君: Ma Fujun, tướng nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国

Cụm từ
马服子Mǎ Fú zǐ

马服子: Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn…

Cụm từ
马噶尔尼Mǎ gá ěr ní

马噶尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
马噶尔尼使团Mǎ gá ěr ní shǐ tuán

马噶尔尼使团: phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Cụm từ
马竿mǎ gān

马竿: gậy thòng lọng; gậy cho người mù; gậy trắng

Cụm từ
马格德堡Mǎ gé dé bǎo

马格德堡: Magdeburg (thành phố ở Đức)

Cụm từ
马革裹尸mǎ gé guǒ shī

马革裹尸: mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường

Thành ngữ
玛格丽特mǎ gé lì tè

玛格丽特: margarita (cocktail)

Cụm từ
马公Mǎ gōng

马公: thành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
马工枚速Mǎ gōng Méi sù

马工枚速: Tư Mã Tương Như tỉ mỉ và Mai Cao nhanh chóng (thành ngữ); ai cũng có điểm mạnh riêng

Thành ngữ
马公市Mǎ gōng shì

马公市: thành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
马褂mǎ guà

马褂: áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)

Cụm từ
麻瓜Má guā

麻瓜: Muggle (Harry Potter)

Cụm từ
马关Mǎ guān

马关: huyện Maguan ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
马关条约Mǎ guān Tiáo yuē

马关条约: Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
马关县Mǎ guān xiàn

马关县: huyện Maguan thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
马国Mǎ guó

马国: Malaysia

Cụm từ
马哈迪Mǎ hā dí

马哈迪: Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020

Cụm từ
马海毛mǎ hǎi máo

马海毛: lông mohair (từ mượn)

Cụm từ
马哈拉施特拉邦Mǎ hā lā shī tè lā bāng

马哈拉施特拉邦: Maharashtra (bang của Ấn Độ)

Cụm từ
马航Mǎ háng

马航: Hãng hàng không Malaysia

Cụm từ
马赫Mǎ hè

马赫: Mach (tên gọi); Ernst Mach (1838-1916), nhà vật lý người Đức; Số Mach (cơ học chất lỏng)

Cụm từ
马赫数Mǎ hè shù

马赫数: số Mach (cơ học chất lỏng)

Cụm từ
马后炮mǎ hòu pào

马后炮: nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra

Cụm từ
马后炮mǎ hòu pào

马后炮: nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra

Cụm từ
马糊mǎ hu

马糊: biến thể của 馬虎|马虎[ma3 hu5]

Cụm từ
马虎mǎ hu

马虎: cẩu thả; qua loa; tắc trách; sơ sài

Cụm từ
麻花má huā

麻花: quẩy (món ăn vặt giòn làm bằng bột xoắn chiên); mòn hoặc nhẵn (của quần áo)

Cụm từ
麻花辫má huā biàn

麻花辫: tóc tết bím

Cụm từ
蚂蟥mǎ huáng

蚂蟥: con đỉa

Cụm từ
麻黄má huáng

麻黄: ma hoàng (chi Ephedra)

Cụm từ
麻黄碱má huáng jiǎn

麻黄碱: ephedrine

Cụm từ
麻黄素má huáng sù

麻黄素: ephedrine

Cụm từ
马化腾Mǎ Huà téng

马化腾: Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent

Cụm từ
马蛔虫mǎ huí chóng

马蛔虫: giun đũa ngựa; parascaris equorum

Cụm từ
mài

脉: biến thể cũ của 脈|脉[mai4]

Từ vựng
mài

鿏: meitnerium (hóa học)

Từ vựng
mài

劢: nỗ lực

Từ vựng
mài

唛: dấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]

Từ vựng
mái

埋: chôn

Từ vựng