迈出
bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)
bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến
›迈步mài bùbước một bước; bước về phía trước
›迈赫迪Mài hè díMahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo
›迈进mài jìnbước vào; sải bước tiến lên; tiến tới
›迈凯轮Mài kǎi lúnMcLaren; MacLaren
›迈凯伊Mài kǎi yīMcKay hoặc Mackay (tên)
›迈巴赫Mài bā hèMaybach, thương hiệu xe hơi Đức
›迈克尔·乔丹Mài kè ěr · Qiáo dānMichael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.