Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 2/77

马刺mǎ cì

马刺: cựa (ở ủng cưỡi ngựa)

Cụm từ
马村Mǎ cūn

马村: khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
马村区Mǎ cūn qū

马村区: khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
马大Mǎ dà

马大: Martha (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
马达mǎ dá

马达: động cơ (từ mượn)

Cụm từ
马大哈mǎ dà hā

马大哈: người cẩu thả; đãng trí; bông lơn và hay quên; viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈

Viết tắt
麻袋má dài

麻袋: bao tải; túi vải bố

Cụm từ
马黛茶mǎ dài chá

马黛茶: (từ mượn) trà maté (đồ uống)

Cụm từ
马达加斯加Mǎ dá jiā sī jiā

马达加斯加: Madagascar

Cụm từ
马达加斯加岛Mǎ dá jiā sī jiā Dǎo

马达加斯加岛: Madagascar

Cụm từ
马但Mǎ dàn

马但: Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Cụm từ
马刀mǎ dāo

马刀: kiếm cong; đao kỵ binh

Cụm từ
马到成功mǎ dào chéng gōng

马到成功: thành công ngay lập tức (thành ngữ)

Thành ngữ
骂到臭头mà dào chòu tóu

骂到臭头: mắng nhiếc ai đó (Đài Loan)

Cụm từ
马褡子mǎ dā zi

马褡子: túi yên ngựa

Cụm từ
妈的mā de

妈的: xem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]

Cụm từ
妈的法克mā de fǎ kè

妈的法克: motherfucker (từ mượn)

Cụm từ
马德拉群岛Mǎ dé lā Qún dǎo

马德拉群岛: Madeira; quần đảo Madeira

Cụm từ
马德拉斯Mǎ dé lā sī

马德拉斯: Madras hay Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4], thủ phủ của Tamil Nadu trên bờ biển Đông của Ấn Độ

Cụm từ
马德里Mǎ dé lǐ

马德里: biến thể của 馬德里|马德里[Ma3 de2 li3], Madrid

Cụm từ
马德里Mǎ dé lǐ

马德里: Madrid, thủ đô của Tây Ban Nha

Cụm từ
玛德琳mǎ dé lín

玛德琳: madeleine (bánh Pháp)

Cụm từ
马灯mǎ dēng

马灯: đèn chuồng; đèn dầu hỏa

Cụm từ
马蹬mǎ dèng

马蹬: bàn đạp yên ngựa

Cụm từ
马镫mǎ dèng

马镫: bàn đạp yên ngựa

Cụm từ
马德望Mǎ dé wàng

马德望: Battambang

Cụm từ
马店mǎ diàn

马店: quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách

Cụm từ
玛迪达Mǎ dí dá

玛迪达: Matilda (tên)

Cụm từ
马丁Mǎ dīng

马丁: Martin (tên)

Cụm từ
马丁炉Mǎ dīng lú

马丁炉: lò Martin; lò luyện kim hở; luyện kim hở

Cụm từ
马丁·路德Mǎ dīng · Lù dé

马丁·路德: Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành

Cụm từ
马丁·路德·金Mǎ dīng · Lù dé · Jīn

马丁·路德·金: Martin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ

Cụm từ
马丁尼mǎ dīng ní

马丁尼: martini (từ mượn)

Cụm từ
玛窦Mǎ dòu

玛窦: Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)

Cụm từ
麻豆má dòu

麻豆: (mượn từ) người mẫu thời trang

Cụm từ
玛窦福音Mǎ dòu Fú yīn

玛窦福音: Phúc Âm theo Thánh Mát-thêu

Cụm từ
马兜铃科mǎ dōu líng kē

马兜铃科: Aristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)

Cụm từ
马兜铃酸mǎ dōu líng suān

马兜铃酸: axit aristolochic

Cụm từ
麻豆镇Má dòu zhèn

麻豆镇: Thị trấn Matou ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
马队mǎ duì

马队: kỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng

Cụm từ
玛多Mǎ duō

玛多: huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玛多县Mǎ duō xiàn

玛多县: huyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
马恩岛Mǎ ēn Dǎo

马恩岛: Đảo Man, quần đảo Anh; Isle of Mann

Cụm từ
马恩列斯Mǎ Ēn Liè Sī

马恩列斯: viết tắt của Marx 馬克思|马克思[Ma3 ke4 si1], Engels 恩格斯[En1 ge2 si1], Lenin 列寧|列宁[Lie4 ning2] và Stalin 斯大林[Si1 da4 lin2]

Viết tắt
马尔堡病毒Mǎ ěr bǎo bìng dú

马尔堡病毒: Virus Marburg

Cụm từ
马尔贝克Mǎ ěr bèi kè

马尔贝克: Malbec (loại nho)

Cụm từ
马尔代夫Mǎ ěr dài fū

马尔代夫: Maldives

Cụm từ
马尔地夫Mǎ ěr dì fū

马尔地夫: Maldives (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
马耳东风mǎ ěr dōng fēng

马耳东风: nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Thành ngữ
马尔谷Mǎ ěr gǔ

马尔谷: Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Cụm từ
马尔贾Mǎ ěr jiǎ

马尔贾: Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔卡河Mǎ ěr kǎ Hé

马尔卡河: sông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu

Cụm từ
马尔康Mǎ ěr kāng

马尔康: thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康县Mǎ ěr kāng Xiàn

马尔康县: huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康镇Mǎ ěr kāng zhèn

马尔康镇: thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔可夫过程Mǎ ěr kě fū guò chéng

马尔可夫过程: quá trình Markov (toán)

Cụm từ
马尔库斯Mǎ ěr kù sī

马尔库斯: Marcus (tên)

Cụm từ
马尔马拉海Mǎ ěr mǎ lā Hǎi

马尔马拉海: Biển Marmara

Cụm từ
马尔默Mǎ ěr mò

马尔默: Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Cụm từ
马尔斯Mǎ ěr sī

马尔斯: Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)

Cụm từ