麦冬
mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Maxwell (tên); James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các…
›麦克风mài kè fēngmicrophone (từ mượn)
›麦凯恩Mài kǎi ēnMcCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018
›麦克阿瑟Mài kè ā sèTướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman…
›麦凯斯菱Mài kǎi sī línghình thoi Michaelis (giải phẫu)
›麦克维mài kè wéi(Timothy) McVeigh
›麦加Mài jiāMecca, Ả Rập Xê Út
›麦克米兰Mài kè mǐ lánMcMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.