盟友 là gì?
盟友 [méng yǒu] có nghĩa là đồng minh.
Nghĩa của từ 盟友 trong tiếng Việt
đồng minh
Cách đọc và ghi nhớ 盟友
盟友 được đọc là méng yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng minh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
盟友 [méng yǒu] có nghĩa là đồng minh.
đồng minh
盟友 được đọc là méng yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng minh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .