孟宗竹
xem 毛竹[mao2 zhu2]
xem 毛竹[mao2 zhu2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong…
›孟州Mèng zhōuMengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
›孟婆汤mèng pó tāngcanh do Mạnh Bà 孟婆[Meng4 po2] cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước
›孟州市Mèng zhōu shìMengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
›孟婆Mèng pó(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên…
›孟德斯鸠Mèng dé sī jiūCharles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp
›孟姜女Mèng jiāng nǚnữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn…
›孟思诚Mèng Sī chéngMaeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Triều Tiên thời chuyển giao Cao Ly-Triều Tiên, nổi tiếng về sự…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.