门户开放
chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel
chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa; cánh cửa mở của một cái cửa
›门户mén hùcửa; cửa ngõ chiến lược; cổng; phái; giới; địa vị gia đình; gia tộc; cổng thông tin web; (cũ) nhà thổ
›门把mén bǎnắm cửa; tay nắm cửa; cũng đọc là [men2 ba4]
›门挡mén dǎngchặn cửa
›门柱mén zhùcột cửa
›门户网站mén hù wǎng zhàncổng thông tin web
›门房mén fángnhà cổng; nhà bảo vệ; người gác cổng; khuân vác
›门户之见mén hù zhī jiànthiên kiến phe phái; cục bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.