Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
门脸門臉

mén liǎn

门脸 là gì?

门脸 [mén liǎn] có nghĩa là mặt tiền cửa hàng; mặt tiền.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 门脸 trong tiếng Việt

  1. mặt tiền cửa hàng
  2. mặt tiền

Cách đọc và ghi nhớ 门脸

门脸 được đọc là mén liǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt tiền cửa hàng; mặt tiền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan