马尼拉大学
Đại học Manila
Đại học Manila
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866…
›马尼拉Mǎ ní lāManila, thủ đô của Philippines
›马尾mǎ wěitóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
›马尼托巴Mǎ ní tuō bātỉnh Manitoba, Canada
›马家军Mǎ jiā jūntập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940
›马尾区Mǎ wěi QūMawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›马尾松mǎ wěi sōngcây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
›马奶酒mǎ nǎi jiǔrượu sữa ngựa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.