蛮荒
hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá
hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân
›蟒袍mǎng páoáo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)
›蛮缠mán chánquấy rầy; phiền nhiễu không ngừng
›蛮邸mán dǐcơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di
›蛮皮mán píngoan cố; om sòm
›蛮横无理mán hèng wú lǐthô lỗ và vô lý
›蛮横mán hèngthô lỗ và vô lý
›蛮悍mán hànthô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.