满汉全席
yến tiệc triều đình Mãn Hán, một bữa tiệc huyền thoại thời nhà Thanh; (nghĩa bóng) tiệc xa hoa
yến tiệc triều đình Mãn Hán, một bữa tiệc huyền thoại thời nhà Thanh; (nghĩa bóng) tiệc xa hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)
›满汉Mǎn Hànquan hệ Mãn-Hán
›满盘mǎn pánđầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói
›满清政府Mǎn Qīng zhèng fǔchính phủ Mãn Thanh
›满潮mǎn cháothuỷ triều cao; nước dâng cao
›满满登登mǎn mǎn dēng dēngdư dả; cực kỳ phong phú
›满当当mǎn dāng dāngđầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn
›满满当当mǎn mǎn dāng dāngđầy ắp; hoàn toàn chật kín
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.