Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
满口滿口

mǎn kǒu

满口 là gì?

满口 [mǎn kǒu] có nghĩa là đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 满口 trong tiếng Việt

  1. đầy miệng (cái gì đó thực thể)
  2. miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
  3. (đồng ý, v.v.) không do dự

Cách đọc và ghi nhớ 满口

满口 được đọc là mǎn kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan