满口 là gì?
满口 [mǎn kǒu] có nghĩa là đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự.
Nghĩa của từ 满口 trong tiếng Việt
- đầy miệng (cái gì đó thực thể)
- miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
- (đồng ý, v.v.) không do dự
Cách đọc và ghi nhớ 满口
满口 được đọc là mǎn kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .