马尼托巴
tỉnh Manitoba, Canada
tỉnh Manitoba, Canada
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940
›马尼拉Mǎ ní lāManila, thủ đô của Philippines
›马尼拉大学Mǎ ní lā Dà xuéĐại học Manila
›马奶酒mǎ nǎi jiǔrượu sữa ngựa
›马尾mǎ wěitóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
›马失前蹄mǎ shī qián tínghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
›马太福音Mǎ tài Fú yīnPhúc Âm theo Thánh Matthew
›马尾区Mǎ wěi QūMawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.