曼哈顿
đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York
đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York; cũng viết là 曼哈頓|曼哈顿
›曼哈顿区Màn hā dùn qūquận Manhattan của thành phố New York
›曼德勒Màn dé lèMandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
›曼海姆Màn hǎi mǔMannheim, thành phố Đức tại ngã ba sông Rhein và Neckar
›曼岛Màn DǎoĐảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
›曼切斯特Màn qiē sī tèManchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特
›曼城Màn chéngManchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City
›曼城队Màn chéng duìđội bóng Manchester City
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.