漫画
tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản
tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản
漫画 thường mang nghĩa “tranh biếm họa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 漫画 cùng cụm 漫画家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)
›漫改màn gǎichuyển thể từ manga
›漫展màn zhǎnhội chợ truyện tranh; sự kiện anime
›漫无边际màn wú biān jìcực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa
›漫无目的màn wú mù dìkhông mục đích; ngẫu nhiên
›漫骂màn màxem 謾罵|谩骂[man4 ma4]
›漫漶màn huàn(chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn)
›漫说màn shuōchưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.