玛尼
Mani (thần)
Mani (thần)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›玛律Mǎ lǜMalé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)
›玛家Mǎ jiāthị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›玛德琳mǎ dé línmadeleine (bánh Pháp)
›玛奇朵mǎ qí duǒmacchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
›玛多县Mǎ duō xiànhuyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1]…
›玛拉基亚Mǎ lā jī yàMalachi
›玛多Mǎ duōhuyện Madoi hoặc Maduo (tiếng Tạng: rma stod rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.