瞒哄
lừa dối; gian lận (ai đó)
lừa dối; gian lận (ai đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
›蒙混méng hùnlừa dối; qua mặt; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4]
›瞒天大谎mán tiān dà huǎnglời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
›瞒骗mán piànlừa gạt; che giấu
›瞒不过mán bù guòkhông thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
›瞒心昧己mán xīn mèi jǐche giấu lương tâm
›瞑眩míng xuànchóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
›瞑目míng mùnhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.